第16章・語形成・パート37 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 37.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11

  1. 混ぜ込む

    trộn lẫn vào, đảo đều vào bên trong (nguyên liệu nấu ăn)

    炊きたてのご飯に刻んだ具材をしっかり混ぜ込むことで、風味豊かなおにぎりができる。

    Bằng cách trộn đều nguyên liệu thái nhỏ vào cơm vừa nấu, bạn có thể tạo nên món cơm nắm thơm ngon đậm vị.

  2. 真向かい

    ngay đối diện, đối diện thẳng mặt

    私の家の真向かいに、夜遅くまで営業している便利なコンビニがオープンした。

    Ngay đối diện nhà tôi vừa khai trương một cửa hàng tiện lợi phục vụ đến tận đêm khuya.

  3. ~まる

    trở nên ~, biến đổi thành ~ (hậu tố tạo tự động từ thể hiện sự biến chuyển)

    秋の訪れとともに朝晩の冷え込みが一段と強まり、木々の色づきが深まる。

    Cùng với sự xuất hiện của mùa thu, cái lạnh sớm tối càng thêm rõ rệt và sắc màu của cây cối thêm sâu sắc.

  4. 丸まる

    trở nên tròn, cuộn tròn lại

    寒さのせいで背中が丸まるのを防ぐため、普段から正しい姿勢を意識している。

    Để phòng tránh việc lưng bị gù cong tròn do thời tiết lạnh, tôi thường xuyên chú ý giữ tư thế đúng.

  5. 丸み

    độ tròn, nét tròn trịa, đường cong mềm mại

    この手作りの陶器は、手に優しくなじむ独特の丸みを持っている。

    Chiếc đồ gốm thủ công này có những đường nét tròn trịa đặc trưng, cầm vào rất vừa vặn êm tay.

  6. 丸める

    cuộn tròn, vò tròn (giấy tờ, cơ thể); làm tròn số

    ポスターを持ち運ぶときは、折り目をつけないよう筒状に丸めると良い。

    Khi mang áp phích đi, tốt nhất là nên cuộn tròn thành hình ống để không tạo nếp gấp.

  7. ~み

    độ ~, vẻ ~, cảm giác ~ (hậu tố gắn sau tính từ tạo danh từ chỉ trạng thái, tính chất)

    このスープは旬の野菜の甘みがしっかり溶け込んでいて、とても優しい味がする。

    Món súp này hòa quyện trọn vẹn vị ngọt thanh của rau củ đúng mùa, tạo nên hương vị vô cùng thanh đạm dễ chịu.

  8. 道沿い

    dọc theo con đường, men theo đường đi

    川へと続く道沿いには、春になると見事な桜並木が満開の花を咲かせる。

    Dọc theo con đường dẫn ra bờ sông, những hàng cây anh đào lại nở rộ hoa tuyệt đẹp khi mùa xuân về.

  9. 見つめ合う

    nhìn nhau đắm đuối, nhìn chăm chú vào mắt nhau

    二人は愛おしそうに見つめ合うと、これからの将来について静かに語り合った。

    Khi hai người nhìn nhau trìu mến đắm đuối, họ khẽ tâm sự về tương lai phía trước.

  10. 見つめ直す

    nhìn nhận lại, suy ngẫm lại, xem xét lại thấu đáo (bản thân, cuộc đời, sự nghiệp)

    これまでの生き方や働き方を見つめ直すために、思い切って長めの休暇を取ることにした。

    Để nhìn nhận lại cách sống và cách làm việc của mình từ trước đến nay, tôi đã quyết định xin một kỳ nghỉ dài ngày.