第01課・名詞A・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 男性

    nam giới, đàn ông, giới tính nam

    理想の男性と結婚したいです。

    Tôi muốn kết hôn với người đàn ông lý tưởng.

  2. 女性

    nữ giới, phụ nữ, giới tính nữ

    「あの○女性はだれですか」。

    Người phụ nữ/con gái kia là ai vậy.

  3. 高齢

    tuổi cao

    祖母は高齢だが、まだとても元気だ。

    Bà tôi tuy tuổi đã cao nhưng vẫn rất khỏe mạnh.

  4. 年上

    lớn tuổi hơn, hơn tuổi

    私の兄は私より三歳年上です。

    Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

  5. 目上

    cấp trên, bề trên

    目上の人には敬語で話したほうがいい。

    Đối với người bề trên nên nói chuyện bằng kính ngữ.

  6. 先輩

    người đi trước

    田中さんと私は同じ年だが、職場では彼のほうが先輩だ。

    Tanaka và tôi cùng tuổi, nhưng tại nơi làm việc cậu ấy là tiền bối.

  7. 後輩

    người đi sau, hậu bối, đàn em

    私はあなたの二年後輩になります。

    Tôi là hậu bối của anh hai khóa.

  8. 上司

    cấp trên

    上司に相談してから決定する。

    Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi mới quyết định.

  9. 相手

    đối phương

    相手の目を見て話す。

    Nhìn vào mắt đối phương để nói chuyện.

  10. 知り合い

    người quen

    知り合いに息子の就職を頼む。

    Nhờ người quen xin việc cho đứa con trai.