第01課・名詞A・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 友人

    bạn, người bạn

    「田中さんを知っていますか」「ええ、学生時代の友人です」。

    “Bạn có biết anh Tanka không?” “Có, là bạn thời sinh viên của tôi.”.

  2. 仲

    quan hệ, mối quan hệ

    私は山本さんと仲がいい。

    Tôi thân với anh Yamamoto.

  3. 生年月日

    ngày tháng năm sinh

    書類に生年月日を記入する。

    Điền ngày tháng năm sinh vào tài liệu.

  4. 誕生

    ra đời, chào đời

    新しい命の誕生を祝う。

    Chúc mừng sự ra đời của một sinh mệnh mới.

  5. 年

    năm, tuổi

    年の初めに1年の計画を立てる。

    Lập kế hoạch cho một năm vào đầu năm mới.

  6. 出身

    xuất thân, gốc gác. đến từ

    「ご出身はどちらですか」「東京です」。

    “Bạn đến từ đâu?” “Đến từ Tokyo.”.

  7. 故郷

    quê hương

    仕事が忙しくて、もう何年も故郷に帰っていない。

    Vì công việc bận rộn, nên nhiều năm chưa trở về quê hương.

  8. 成長

    sinh trưởng, phát triển, trưởng thành

    子どもの成長を喜ぶ。

    Vui mừng về sự trưởng thành của đứa con.

  9. 成人

    người trưởng thành

    日本では二十歳以上の人を成人という。

    Ở Nhật Bản, những người từ 20 tuổi trở lên được gọi là người trưởng thành.

  10. 合格

    thi đỗ, trúng tuyển

    大学に合格する。

    Đỗ Kỳ thi đại học.