第01課・名詞A・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 進学

    học lên

    子どもの進学について考える。

    Tôi suy nghĩ về việc học lên của đứa con.

  2. 退学

    thôi học

    退学の理由を説明する。

    Trình bày lý do thôi học.

  3. 就職

    tìm việc, nhận một công việc, vào làm việc

    旅行会社に就職する。

    Tôi sẽ vào làm việc tại công ty du lịch.

  4. 退職

    nghỉ việc

    母の介護のため、退職を決めた。

    Tôi quyết định nghỉ việc để chăm sóc mẹ.

  5. 失業

    thất nghiệp

    会社が倒産して失業した。

    Vì công ty phá sản nên tôi thất nghiệp.

  6. 残業

    làm thêm giờ, tăng ca

    残業が多くて疲れた。

    Vì tăng ca nhiều nên mệt mỏi.

  7. 生活

    sinh hoạt, cuộc sống

    健康的な生活を送る。

    Sống một cuộc sống khỏe mạnh.

  8. 通勤

    đi làm

    私は毎日1時間かけて通勤している。

    Hàng ngày tôi mất một tiếng đi làm.

  9. 学歴

    bằng cấp, quá trình học tập

    学歴が高くても、実力があるかどうかはわからない。

    Cho dù bằng cấp cao, cũng không biết được là có thực lực hay không.

  10. 給料

    tiền lương

    会社から給料をもらう。

    Nhận lương từ công ty.