第01課・名詞A・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 面接

    phỏng vấn

    きょう、会社の人との面接がある。

    Hôm nay có buổi phỏng vấn với người của công ty.

  2. 休憩

    nghỉ giải lao

    「ではここで、10分間の休憩です」。

    “Vậy thì chúng ta sẽ nghỉ 10 phút tại đây.”.

  3. 観光

    tham quan, du lịch

    「来日の目的は観光です」。

    Mục đích đến Nhật Bản là du lịch.

  4. 帰国

    về nước

    今度の正月には帰国するつもりだ。

    Dịp tết lần này tôi dự định sẽ về nước.

  5. 帰省

    về quê

    お盆にはふるさとに帰省する日本人が多い。

    Nhiều người Nhật về quê trong dịp lễ Obon.

  6. 帰宅

    về nhà

    毎日忙しくて帰宅が遅い。

    Mỗi ngày đều bận rộn nên về nhà muộn.

  7. 参加

    tham gia

    ボランティア活動に参加する。

    Tham gia vào các hoạt động tình nguyện.

  8. 出席

    tham gia, có mặt

    ミーテイングに出席する。

    Tham dự cuộc họp.

  9. 欠席

    vắng mặt

    授業を欠席する。

    Vắng mặt trong buổi học.

  10. 遅刻

    đến muộn

    寝坊して授業に遅刻する。

    Vì ngủ quên nên đến lớp trễ.