第01課・名詞A・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1
化粧
trang điểm
「あなたは毎日、お化粧に何分ぐらいかけていますか」。
“Mỗi ngày bạn dành bao nhiêu phút để trang điểm?”.
計算
tính toán
私は計算が苦手だ。
Tôi không giỏi tính toán.
計画
kế hoạch
来年の計画を立てる。
Lập kế hoạch cho năm tới.
成功
thành công
実験に成功する。
Thí nghiệm thành công.
失敗
thất bại
実験の失敗で、計画は中止になった。
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
準備
chuẩn bị
引っ越しの準備が終わった。
Việc chuẩn bị chuyển nhà đã xong.
整理
sắp xếp, dọn dẹp
週末に机の上の資料を整理します。
Cuối tuần tôi sẽ sắp xếp tài liệu trên bàn.
注文
đặt hàng, gọi đồ, yêu cầu
注文の品が届く。
Hàng đã đặt được giao đến.
貯金
tiền tiết kiệm, gửi tiết kiệm
貯金が増える。
Tiền tiết kiệm tăng lên.
徹夜
thức suốt đêm, thức trắng đêm
徹夜が続く。
Liên tục thức trắng đêm.