第01課・名詞A・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 引っ越し

    chuyển nhà

    引っ越しを手伝う。

    Giúp đỡ chuyển nhà.

  2. 身長

    chiều cao cơ thể

    身長を測る。

    Đo chiều cao cơ thể.

  3. 体重

    cân nặng, trọng lượng

    体重を測る。

    Đo cân nặng.

  4. けが

    vết thương

    転んで足に小さなけがをしました。

    Tôi bị ngã và bị thương nhẹ ở chân.

  5. 会

    bữa tiệc

    忘年会を開く。

    Mở tiệc tất niên.

  6. 趣味

    sở thích, gu thẩm mỹ

    趣味は読書です。

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  7. 興味

    hứng thú, quan tâm

    私は歴史に興味がある。

    Tôi có hứng thú với lịch sử.

  8. 思い出

    kỷ niệm

    子どものころの思い出を写真に残しています。

    Tôi lưu giữ những kỷ niệm thời thơ ấu bằng ảnh.

  9. 冗談

    nói đùa

    冗談を言ったら、みんなが本気にした。

    Tôi nói đùa mà mọi người lại tưởng là thật.

  10. 目的

    mục đích

    日本に来た目的は大学への入学だ。

    Mục đích tôi đến Nhật Bản là để vào đại học.