第01課・名詞A・パート7 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 約束

    hứa, hứa hẹn

    彼と結婚の約束をした。

    Tôi đã hứa hôn với anh ấy.

  2. おしゃべり

    nói chuyện, tán gẫu

    授業中に隣の人とおしゃべりしていて、先生に怒られた。

    Vì tôi nói chuyện với bạn bên cạnh trong giờ học nên làm giáo viên giận.

  3. 遠慮

    khách khí, ngại ngần

    「遠慮しないで食べてください」。

    “Ăn đi, đừng khách khí.”.

  4. 我慢

    chịu đựng, nhẫn nại, kiềm chế

    痛くてもがまんする。

    Dù đau nhưng vẫn chịu đựng.

  5. 迷惑

    làm phiền, quấy rầy

    人に迷惑をかけてはいけない。

    Không được làm phiền người khác.

  6. 希望

    hy vọng, kỳ vọng, khao khát

    最後まで希望を捨ててはいけない。

    Không được từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối.

  7. 夢

    giấc mơ

    きのう、こわい夢を見た。

    Hôm qua, tôi đã gặp ác mộng.

  8. 賛成

    tán thành, đồng ý

    「賛成の人は手を挙げてください」。

    “Ai tán thành thì xin giơ tay!”.

  9. 反対

    phản đối, ngược lại

    プラスの反対はマイナスだ。

    Ngược lại với cộng là trừ.

  10. 想像

    tưởng tượng

    想像と現実は違う。

    Tưởng tượng và thực tế là khác nhau.