第01課・名詞A・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 努力

    nỗ lực, sự cố gắng

    一生懸命、努力をする。

    Cố gắng hết sức.

  2. 太陽

    mặt trời, ánh mặt trời

    太陽が昇って、暖かくなった。

    Mặt trời mọc, thời tiết trở nên ấm áp.

  3. 地球

    trái đất, địa cầu

    地球の環境が悪化している。

    Môi trường trái đất đang xấu đi.

  4. 温度

    nhiệt độ

    温度を測る。

    Đo nhiệt độ.

  5. 湿度

    độ ẩm

    今年の夏は特に湿度が高い。

    Hè năm nay độ ẩm cao một cách bất thường.

  6. 湿気

    hơi ẩm, sự ẩm ướt

    日本の夏は湿気が多い。

    Mùa hè ở Nhật Bản rất ẩm ướt.

  7. 梅雨

    mùa mưa

    6月から7月は梅雨の時期だ。

    Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.

  8. かび

    nấm mốc

    梅雨の時期はかびがはえやすい。

    Vào mùa mưa, nấm mốc rất dễ sinh sôi.

  9. 暖房

    điều hòa chế độ làm ấm, máy sưởi ấm

    寒いので暖房をつける。

    Bởi vì trời lạnh nên tôi bật máy sưởi.

  10. 皮

    da, vỏ

    くだものの皮。

    Vỏ, da Trái cây.