第01課・名詞A・パート9 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1

  1. 缶

    lon

    おかしをカンに入れて保存する。

    Cho bánh kẹo vào hộp để bảo quản.

  2. 画面

    màn hình, màn ảnh

    パソコンの画面をずっと見ていると、目が疲れる。

    Cứ nhìn suốt vào màn hình máy tính thì sẽ mỏi mắt.

  3. 番組

    chương trình ti vi, kênh

    テレビの番組を見る。

    Xem chương trình Tivi.

  4. 記事

    bài viết, phóng sự

    この記事のよると、日本に住む外国人が増えているそうだ。

    Theo bài viết này, có vẻ như người nước ngoài sống ở Nhật Bản đang tăng lên.

  5. 近所

    hàng xóm, vùng lân cận

    近所の人とは仲良くしてほうがいい。

    Nên tạo mối quan hệ tốt với hàng xóm.

  6. 警察

    cảnh sát, ngành cảnh sát

    自転車を盗まれたので、警察に届けた。

    Vì bị lấy mất xe đạp nên tôi đã báo cảnh sát.

  7. 犯人

    tội phạm, thủ phạm

    警察が事件の犯人を逮捕しました。

    Cảnh sát đã bắt thủ phạm của vụ án.

  8. 小銭

    tiền lẻ, đồng lẻ

    バスに乗ってから小銭がないことに気がつき、とても困った。

    Sau khi lên xe bus tôi mới nhận ra là mình không có tiền lẻ, thật rắc rối.

  9. ごちそう

    chiêu đãi, khao

    家族みんなでごちそうを食べて、祖父の誕生日を祝った。

    Mọi người trong gia đình cùng ăn tiệc và chúc mừng sinh nhật ông.

  10. 作者

    tác giả

    小説の作者。

    Tác giả của Tiểu thuyết.