第01課・名詞A・パート10 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 01 Danh từ A, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション1
作品
tác phẩm
学生の作品をロビーに展示する。
Trưng bày tác phẩm của sinh viên ở sảnh.
制服
đồng phục
日本の中学校には制服のある学校が多い。
Nhiều trường trung học ở Nhật Bản có đồng phục.
洗剤
chất tẩy rửa
洗剤で食器を洗う。
Rửa chén bát bằng nước rửa chén.
底
đế, đáy
くつの底に穴があく。
Thủng lỗ ở đế giày.
地下
ngầm, dưới mặt đất
大都市は地下の開発が進んでいる。
Đô thị lớn đang phát triển tầng hầm dưới mặt đất.
寺
chùa
寺にまいる。
Đi viếng chùa.
道路
đại lộ
道路が込む。
Đường phố đông đúc.
坂
dốc
坂を上る。
Leo dốc.
煙
khói
「火事のときは、煙に注意して逃げてください」。
“Khi có hỏa hoạn, hãy chú ý đến khói và thoát ra ngoài.”.
灰
tro, tàn
たばこの灰。
Tàn thuốc lá.