第02課・動詞A・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
渇く
khát
のどがかわいた。
Tôi khát nước.
嗅ぐ
ngửi
においをかぐ。
Ngửi mùi.
叩く
đánh, gõ, vỗ
子どものおしりをたたく。
Đánh vào mông đứa trẻ.
殴る
đánh, đấm
教師が生徒をなぐって、問題になっている。
Việc giáo viên đánh học sinh đang trở thành vấn đề.
ける
đá
ボールをける。
Đá bóng.
抱く
ôm, ẵm, bế
子どもを両手でしっかりと抱く。
Ẫm đứa bé bằng hai tay một cách cẩn thận.
倒れる
ngã, đổ
台風で木が倒れた。
Do bão nên cây đổ.
倒す
làm đổ, hạ gục, đánh bại
花びんを倒して割ってしまった。
Tôi làm đổ bình hoa và nó vỡ mất rồi.
起きる/ 起こる
thức dậy, thức, xảy ra
きょうは8時に起きた。
Hôm nay tôi thức dậy lúc 8 giờ.
起こす
đánh thức, dựng lên, gây ra
うちの子は朝起こしてもなかなか起きない。
Bọn trẻ nhà tôi, sáng có đánh thức chúng thì mãi chúng cũng không dậy cho.