第02課・動詞A・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. 尋ねる

    hỏi, xin, yêu cầu

    交番で警官に市役所までの道をたずねた。

    Hỏi cảnh sát trong bốt cảnh sát đường đến tòa thị chính.

  2. 呼ぶ

    gọi

    「名前を呼ばれたら返事をしてください」。

    “Vui lòng trả lời khi được gọi tên”.

  3. 叫ぶ

    kêu gào, la hét

    大声で叫んだが、 相手は気づかずに行ってしまった。

    Dù đã gào thét lớn tiếng nhưng đối phương không nhận ra và đi mất.

  4. 黙る

    im lặng, làm thinh

    先生が質問したが、だれも答えないでだまっている。

    Thầy giáo đặt câu hỏi nhưng tất cả đều im lặng không trả lời.

  5. 飼う

    nuôi

    何かペットを飼いたいと思っている。

    Tôi muốn nuôi một con vật nào đó.

  6. 数える

    đếm

    数を数える。

    Đếm số.

  7. 乾く

    khô

    風が強かったので、外に干した洗たく物はすぐに乾いた。

    Vì gió mạnh, nên đồ phơi ở ngoài nhanh khô.

  8. 乾かす

    làm khô

    ドライヤーでぬれた髪を乾かした。

    Tôi sấy khô tóc ướt bằng máy sấy tóc.

  9. 畳む

    gấp, gập

    洗たく物をたたむ。

    Gấp đồ đã giặt.

  10. 誘う

    rủ, mời

    友だちを誘って映画を見に行った。

    Tôi đã rủ bạn đi xem phim.