第02課・動詞A・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
おごる
khao, chiêu đãi
きのうは後輩に焼き肉をおごった。
Hôm qua tôi đã khao đàn em một bữa thịt nướng.
預かる
trong nom, chăm sóc
旅行に行く友だちから犬を預かることになった。
Tôi đã được nhờ trông giúp con chó cho người bạn đi du lịch.
預ける
gửi tiền, giao phó
銀行にお金を預けると、利子がつく。
Gởi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lãi.
決まる
được quyết định, (thời gian, địa điểm…) nhất định
帰国の日が決まった。
Ngày trở về nước đã được quyết định.
決める
quyết định
「進学か就職か、早く決めたほうがいいですよ」。
“Bạn nên nhanh chóng quyết định việc học lên hay đi làm.”.
写る
được chiếu, được chụp
このカメラは暗いところでもよく写る。
Chiếc máy ảnh này chụp tốt cả những nơi tối.
写す
chụp, sao chép, ghi lại
写真を写す。
Chụp ảnh.
思い出す
hồi tưởng, nhớ lại
毎年春になると、高校の入学式を思い出します。
Mỗi năm khi mùa xuân đến, tôi lại nhớ về buổi lễ nhập học ở trường cấp ba.
教わる
được dạy
この料理の作り方は母から教わりました。
Tôi được mẹ dạy cách làm món ăn này.
申し込む
đăng ký
パーティーに参加を申し込む。
Đăng kí tham gia bữa tiệc.