第02課・動詞A・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
断る
từ chối, xin phép
頼まれた仕事を断った。
Tôi đã từ chối công việc được nhờ.
見つかる
được tìm thấy, bị bắt gặp
なくなったと思っていた指輪が、 ソファーの下で見つかった。
Chiếc nhẫn tưởng là đã mất, được tìm thấy dưới ghế sofa.
見つける
tìm thấy, bắt gặp
なくなったと思っていた指輪を、ソファーの下で見つけた。
Tôi tìm ra chiếc nhẫn cứ tưởng là đã mất ở dưới ghế Sofa.
捕まる
bị bắt, nắm, giữ
犯人が警察に捕まった。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
捕まえる
bắt, tóm
警察が泥棒を捕まえた。
Cảnh sát đã bắt tên trộm.
乗る
lên (tàu,xe), cưỡi (ngựa)
毎朝、電車に乗って学校に通っている。
Sáng nào tôi cũng lên tàu điện đi đến trường.
乗せる
chất lên, cho lên
子どもを車に乗せて、学校まで送って行った。
Cho bọn trẻ lên xe rồi đưa đến trường.
降りる/下りる
xuống (tàu, xe, núi), nhận được(cấp phép, chứng chỉ, lương hưu…)
電車を降りる。
Xuống tàu điện.
降ろす/下ろす
cho xuống (tàu, xe), hạ xuống, rút tiền
(タクシーの客が)「あの銀行の前で降ろしてください」。
(Khách đi Taxi) “Xin hãy cho tôi xuống trước ngân hàng kia”.
直る
được sửa
こわれたパソコンが直った。
Máy tính cá nhân bị hỏng đã được sửa.