第02課・動詞A・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. 直す

    sửa chữa, chỉnh lại

    こわれた時計を直す。

    Sửa đồng hồ bị hỏng.

  2. 治る

    khỏi, lành

    なかなか頭痛が治らない。

    Mãi mà không khỏi đau đầu.

  3. 治す

    chữa trị, phục hồi

    「よく休んで早くかぜを治してください」。

    “Hãy nghỉ ngơi nhiều cho nhanh khỏi cảm nhé.”.

  4. 亡くなる

    mất, chết

    社長が90歳でなくなった。

    Giám đốc đã mất vào năm 90 tuổi.

  5. 亡くす

    mất (ai đó)

    彼は子どものとき、父親をなくした。

    Khi còn nhỏ, anh ấy đã mất cha.

  6. 生まれる

    được sinh ra, được tạo ra, ra đời

    先月子どもが生まれた。

    Con tôi đã được sinh ra vào tháng trước.

  7. 産む 生む

    sinh, tạo ra

    妻が先日元気な女の子を産んだ。

    Cách đây vài ngày, vợ tôi đã sinh ra một bé gái khỏe mạnh.

  8. 出会う

    gặp gỡ, hội ngộ

    駅で偶然大学時代の友人に出会った。

    Tình cờ gặp lại bạn thời đại học ở nhà ga.

  9. 訪ねる

    thăm

    友人の家を訪ねた。

    Tôi đã đến thăm nhà bạn.

  10. 付き合う

    hẹn hò, quan hệ

    隣の家の人と親しく付き合っている。

    Tôi có mối quan hệ thân thiết với người hàng xóm.