第02課・動詞A・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
効く
hiệu quả
この薬は頭痛によく効く。
Thuốc này rất hiệu quả cho người bị đau đầu.
はやる
phổ biến, thịnh hành, bùng phát
この冬は赤い色がはやっている。
Mùa đông này màu đỏ đang thịnh hành.
経つ
trải qua, trôi qua
日本へ来てから10年がたった。
Đã 10 năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
間に合う
kịp giờ, đúng lúc
電車が遅れたが、駅から走って、なんとか授業に間に合った。
Mặc dù tàu bị trễ, tôi đã chạy từ nhà ga và bằng cách nào đó vẫn kịp giờ học.
間に合わせる
làm cho kịp
レポートを、がんばって締め切りに間に合わせた。
Tôi đã cố gắng hoàn thành bản báo cáo kịp thời hạn.
通う
đi lại, lưu thông
学校に通う。
Đi học / đi làm / đi bệnh viện.
込む
đông đúc
朝の電車はいつも混んでいます。
Tàu điện buổi sáng lúc nào cũng đông.
すれ違う
đi ngang qua, lướt qua, đi ngược chiều nhau
この道はせまいので、自動車がすれ違うのは大変だ。
Con đường này hẹp nên ô tô đi ngược chiều nhau rất khó.
掛かる
được phủ lên, tiêu tốn, vướng vào, gây ra, khởi động
このサラダには何もかかっていないようだ。
Hình như món salad này không rưới bất kỳ cái gì lên trên cả.
掛ける
phủ lên, lấy thời gian của ai đó, bắt đầu, nhân
料理にしょうゆをかけて食べる。
Cho vài giọt nước tương vào món ăn rồi ăn.