第02課・動詞A・パート7 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
動く
di chuyển, cử động, hoạt động
「写真を撮るから動かないでください」。
“Tôi sẽ chụp ảnh nên đừng cử động.”.
動かす
di chuyển, vận hành, làm lay động (trái tim…)
ひどいけがをして、体を動かすこともできない。
Bị thương rất nặng nên việc cử động cơ thể cũng không thể làm được.
離れる
tránh xa, cách xa
危ないから、ストーブから離れて遊びなさい」。
“Vì nguy hiểm nên hãy chơi tranh xa khu vực lò sưởi ra!”.
離す
rời xa, tách rời
テストのときは、机を離して並べる。
Khi làm bài kiểm tra thì xếp bàn cách xa nhau.
ぶつかる
va chạm, xung đột
道で自転車にぶつかってけがをした。
Tôi bị thương bởi va chạm với chiếc xe đạp trên đường.
ぶつける
đâm mạnh, đụng vào
運転していて、車を電柱にぶつけてしまった。
Đang lái xe thì ô tô tông chạm mạnh vào cột điện.
こぼれる
bị đổ, tràn
手がふるえてお茶がこぼれてしまった。
Tay tôi run rẩy và trà đã bị đổ.
こぼす
làm đổ, làm tràn
コップを倒して水をこぼしてしまった。
Làm đổ cốc nên làm nước tràn ra ngoài.
ふく
lau, chùi
汗をふく。
Lau mồ hôi .
片付く
được dọn dẹp, được giải quyết
大掃除をして、やっと部屋がかたづいた。
Sau khi tổng vệ sinh, cuối cùng phòng ốc căn cũng được dọn dẹp.