第02課・動詞A・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. 片付ける

    dọn dẹp, giải quyết

    机の上をかたづける。

    Dọn dẹp phía trên mặt bàn.

  2. 包む

    bọc, gói

    プレゼントをきれいな紙で包む。

    Gói quà bằng giấy đẹp.

  3. 張る

    dán

    壁にポスターを張る。

    Dán áp phích lên tường.

  4. 無くなる

    bị mất

    部屋のかぎがなくなってしまった。

    Chìa khóa căn phòng đã bị mất rồi.

  5. 無くす

    làm mất

    パスポートをなくして困っている。

    Tôi đã làm mất hộ chiếu và đang gặp rắc rối.

  6. 足りる

    đủ

    この収入では生活するのに全然足りない。

    Với thu nhập này thì hoàn toàn không đủ sống.

  7. 残る

    còn lại, sót lại

    料理を作りすぎて、たくさん残ってしまった。

    Làm quá nhiều đồ ăn nên vẫn còn lại khá nhiều.

  8. 残す

    để lại, gác lại

    ごはんを残してしまった。

    Tôi đã để thừa cơm.

  9. 腐る

    thiu, thối, hỏng

    腐ったものを食べて、おなかを壊してしまった。

    Ăn phải đồ thiu nên bị đau bụng mất rồi.

  10. むける

    bong tróc, lột ra

    海で日焼けをして、背中の皮がむけた。

    Da ở lưng bị bong tróc do bị cháy nắng ở biển.