第02課・動詞A・パート9 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. むく

    bóc, lột

    果物の皮をむく。

    Bóc vỏ trái cây.

  2. 滑る

    trượt

    新しいスケート場はきれいで、楽しくすべることができた。

    Sân trượt băng mới rất sạch sẽ và đã có thể trượt một cách vui vẻ.

  3. 積もる

    tích trữ, chồng chất

    きのう降った雪が積もっている。

    Tuyết rơi vào hôm qua đã tích lại.

  4. 積む

    chất lên, tích lũy

    机の上に本がたくさん積んである。

    Có rất nhiều sách chồng chất lên nhau trên bàn làm việc.

  5. 空く

    trống, mở

    くつしたに穴が空いてしまった。

    Có lỗ hổng ở tất.

  6. 空ける

    đục, khoan, để trống

    かべに穴を空ける。

    Khoan lỗ trên tường.

  7. 下がる

    đi xuống, lùi lại

    熱が下がる。

    Hạ sốt / nhiệt độ giảm / giá giảm / thành tích đi xuống.

  8. 下げる

    hạ bớt, giảm đi, thu dọn

    熱を下げる。

    Hạ sốt / hạ nhiệt độ / hạ giá / hạ thành tích.

  9. 冷える

    được làm lạnh, giá lạnh

    寒いところに長くいたので、手足が冷えてしまった。

    Vĩ đã ở quá lâu trong nơi lạnh giá, nên chân tay lạnh ngắt luôn rồi.

  10. 冷やす

    làm lạnh, hạ nhiệt

    この果物は冷やして食べたほうがおいしい。

    Trái cây này thì làm lạnh ăn sẽ ngon hơn.