第02課・動詞A・パート10 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
冷める
nguội
この料理は冷めるとおいしくない。
Món ăn này mà nguội đi sẽ không ngon.
冷ます
làm nguội
お風呂のをお湯が熱くなりすぎた。少し冷ましてから入ろう。
Nước nóng trong bồn tắm nóng quá. Hãy để nguội một chút rồi vào tắm.
燃える
cháy
乾いた紙はすぐ燃えます。
Giấy khô cháy ngay.
燃やす
đốt cháy, cháy cùng (đam mê)
庭で落ち葉を燃やしてはいけません。
Không được đốt lá rụng trong vườn.
沸く
sôi, (bồn tắm) sẵn sàng, sôi động lên
鍋の湯が沸いています。
Nước trong nồi đang sôi.
沸かす
đun sôi, chuẩn bị (bồn tắm), sôi động
やかんでお湯を沸かします。
Tôi đun nước nóng bằng ấm.
鳴る
reo, kêu, hót, vang
雷が鳴っている。
Tiếng sấm kêu đùng đùng.
鳴らす
làm kêu, bấm (còi)
ブザーを鳴らす。
Làm chuông điện kêu.
役立つ / 役に立つ
hữu ích
インターネットの情報は、勉強や仕事に役立つ。
Thông tin trên Internet rất hữu ích cho học tập cũng như công việc.
役立てる / 役に立てる
ứng dụng, đưa vào sử dụng
インターネットの情報を、勉強や仕事に役立てる。
Sử dụng thông tin trên Internet để giúp ích cho học tập cũng như công việc.