第02課・動詞A・パート11 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 11.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. 飾り

    trang trí

    クリスマスの飾りを買った。

    Tôi đã mua đồ trang trí Giáng sinh.

  2. 遊び

    chơi, trò chơi

    かくれんぼは子どもの遊びだ。

    Trốn tìm là trò chơi của trẻ con.

  3. 集まり

    tập trung, tụ họp

    あした、マンションの住人の集まりがある。

    Ngày mai sẽ có buổi tập trung của những người sống ở chung cư.

  4. 教え

    chỉ dạy

    母の教えを今でも思い出す。

    Đến bây giờ tôi vẫn nhớ những lời dạy của mẹ.

  5. 踊り

    nhảy múa

    留学生が各国の踊りを踊った。

    Các du học sinh đã nhảy các điệu múa của từng quốc gia.

  6. 思い

    nghĩ, cảm nhận

    あの人に私の思いが届いた。

    Tình cảm của tôi đã đến được với người đó.

  7. 考え

    suy nghĩ, ý tưởng

    私にいい考えがある。

    Tôi có một ý tưởng hay.

  8. 片づけ

    dọn dẹp

    私は片づけが苦手だ。

    Tôi khá là kém khoản dọn dẹp.

  9. 手伝い

    giúp đỡ

    引っ越しの手伝いをする。

    Giúp chuyển nhà.

  10. 働き

    chức năng, hoạt động, năng động, năng nổ

    血液の働きの一つは、体に栄養を運ぶことだ。

    Một trong những chức năng của máu là vận chuyển dinh dưỡng cho cơ thể.