第02課・動詞A・パート13 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 13.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2
帰り
về
旅行は、行きは新幹線、帰りは飛行機だった。
Chuyến lữ hành thì chiều đi đi bằng tàu Shinkansen, chiều về đi bằng máy bay.
急ぎ
khẩn cấp, gấp gáp
急ぎの仕事が入った。
Tôi có việc gấp.
遅れ
chậm trễ, muộn
電車に3分の遅れが出た。
Tàu điện đã bị chậm 3 phút.
貸し
cho vay
あの人には10万円の貸しがある。
Tôi có cho người kia vay 10 man.
借り
vay
借りは返さなければならない。
Vay thì phải trả.
勝ち
thắng
きょうの試合はAチームの勝ちだった。
Trận đấu hôm nay, đội A đã giành chiến thắng.
負け
thua
負けが続いて、いやになった。
Thua liên tiếp khiến tôi cảm thấy chán nản.
迎え
đón
迎えの車がなかなか来ない。
Ô tô đến đón mãi chưa thấy tới.
始まり
sự bắt đầu
映画の始まりに間に合わなかった。
Đã không kịp xem bộ phim từ lúc mở màn.
終わり
sự kết thúc
夏休みはもうすぐ終わりだ。
Kỳ nghỉ hè sắp kết thúc rồi.