第02課・動詞A・パート14 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 02 Động từ A, Phần 14.

8 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション2

  1. 戻り

    trở lại

    「きょうの戻りは3時ごろになります」。

    “Hôm nay tôi quay lại khoảng 3 giờ chiều.”.

  2. 別れ

    chia ly

    日本では3月は別れの季節だ。

    Ở Nhật , tháng 3 là mùa chia ly.

  3. 喜び

    vui mừng

    優勝できて、喜びでいっぱいだ。

    Đã giành chức vô địch, thật là tràn đầy niềm vui sướng.

  4. 楽しみ

    vui vẻ

    来週のパーティーが楽しみだ。

    Mong đợi bữa tiệc tuần tới.

  5. 笑い

    cười, tiếng cười

    歌手の冗談で会場に笑いが起きた。

    Cả hội trường bật cười vì câu nói đùa của ca sỹ.

  6. 驚き

    ngạc nhiên

    この大きな家がたったの100万円とは驚きだ。

    Thật bất ngờ khi khi ngôi nhà lớn này chỉ có giá 1 triệu yên.

  7. 怒り

    tức giận, phẫn nộ

    殺人のニュースに怒りを感じた。

    Tôi cảm thấy phẫn nộ trước tin tức về kẻ sát nhân.

  8. 悲しみ

    buồn đau

    愛犬を亡くした悲しみが消えない。

    Nỗi buồn mất đi chú chó cưng vẫn chưa thể nguôi ngoai.