第03課・形容詞A・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 03 Tính từ A, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 幸せな

    hạnh phúc

    幸せな人生。

    Cuộc sống hạnh phúc.

  2. 得意な

    giỏi, tinh thông, thành thạo, khoái trí, đắc ý

    彼女はギターが得意だ。

    Cô ấy giỏi về đàn guitar.

  3. 苦手な

    kém, yếu, không giỏi, ghét, không thích, không hợp

    彼女はギターが苦手だ。

    Cô ấy không giỏi đàn guitar.

  4. 熱心な

    nhiệt tình, tận tâm

    熱心な仕事ぶりが認められて昇進した。

    Được sự công nhận đối với tác phong làm việc nhiệt tình của mình nên anh ấy đã được thăng chức.

  5. 夢中な

    say mê, say sưa, miệt mài

    子どものころ、SF漫画に夢中になった。

    Hồi còn nhỏ, tôi say mê truyện tranh khoa học viễn tưởng.

  6. 退屈な

    buồn tẻ, chán ngắt

    ほかの観客は笑いながら見ていたが、私には退屈な映画だった。

    Mặc dù các khán giả khác vừa xem vừa cười, nhưng đối với tôi, đó là một bộ phim nhàm chán.

  7. 健康な

    khỏe mạnh, tráng kiện

    心も体も健康な子どもを育てたい。

    Tôi muốn nuôi dạy con khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.

  8. 苦しい

    khổ cực, khó khăn, đau đớn

    息が苦しい。

    Hơi thở khó nhọc/ tức ngực/ khó chịu ở tim/ cuộc sống khổ cực.

  9. 平気な

    bình tĩnh, bình thản

    彼女は、どんなに悪口を言われても平気な顔をしている。

    Dù cho bị nói xấu đến mức nào thì, cô ấy vẫn giữ khuôn mặt bình tĩnh.

  10. 悔しい

    tiếc nuối, đau lòng

    何度練習してもうまくできなくて、悔しい。

    Cảm thấy tiếc nuối vì dù luyện tập bao nhiêu vẫn không giỏi.