第03課・形容詞A・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 03 Tính từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. うらやましい

    ghen tị

    才能の豊かな人がうらやましい。

    Ghen tị với người có nhiều tài năng.

  2. かゆい

    ngứa

    蚊に刺されて首がかゆい。

    Cổ tôi bị ngứa do bị muỗi đốt.

  3. おとなしい

    hiền lành, ngoan ngoãn, trầm tính, ít nói, nhã nhặn

    彼はおとなしい人だ。

    Anh ấy là một người trầm tính.

  4. 我慢強い

    kiên trì, nhẫn nại, sức chịu đựng cao

    彼は我慢強いので、難しい仕事も最後まで続けられます。

    Anh ấy kiên trì nên có thể làm công việc khó đến cùng.

  5. 正直な

    trung thực, thành thật

    彼は正直な人だから、うそをつくことができない。

    Anh ấy là người trung thực nên không thể nói dối.

  6. けちな

    keo kiệt, ki bo

    あの人はとてもけちだ。

    Người đó rất keo kiệt.

  7. わがままな

    cứng đầu, bướng bỉnh

    わがままな人。

    Người ích kỷ, tính cách ích kỷ, hành động ích kỷ.

  8. 積極的な

    tích cực, chủ động

    積極的な人。

    Người mang tính tích cực.

  9. 消極的な

    tiêu cực, thụ động

    彼は会議で消極的な態度を取りました。

    Anh ấy đã thể hiện thái độ thụ động trong cuộc họp.

  10. 満足な

    thõa mãn, hài lòng, trọn vẹn

    アルバイトだけでは満足な収入は得られない。

    Chỉ làm bán thời gian thôi thì không thể nhận mức lương ưng ý được.