第03課・形容詞A・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 03 Tính từ A, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 不満な

    bất mãn, không hài lòng, phàn nàn

    この仕事に不満な点はない。

    Tôi không có điểm nào không hài lòng về công việc này cả.

  2. 不安な

    bất an, lo lắng

    最近、体の調子がよくない。悪い病気ではないかと不安だ。

    Thời gian gần đây, tình trạng cơ thể không được tốt. Tôi đang lo không biết có bệnh gì xấu không.

  3. 大変な

    vất vả, mệt mỏi, khủng khiếp, kinh khủng, rất

    子育て中のお母さんは大変だ。

    Các bà mẹ đang nuôi dạy con cái thì thật là vất vả.

  4. 無理な

    không thể làm được, quá sức, vô lý, quá đáng

    たった100万円で家を建てるなんて無理な話だ。

    Xây nhà chỉ với 100 vạn yên thật là câu chuyện vô lý.

  5. 不注意な

    không chú ý, vô ý, bất cẩn, cẩu thả

    不注意な運転は事故につながります。

    Lái xe bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.

  6. 楽な

    dễ dàng, thoải mái, thảnh thơi

    もう少し楽な暮らしがしたい。

    Muốn sống một cuộc sống thoải mái hơn chút nữa.

  7. 面倒な

    rắc rối, phiền toái

    「ご入会にはめんどうな手続きはいりません」。

    “Khi nhập hội thì không cần làm mấy thủ tục rắc rối đâu” .

  8. 失礼な

    thất lễ, mất lịch sự

    あいさつしても返事もしない。なんて失礼な人だろう。

    Dù đã chào hỏi rồi mà không thèm đáp lại. Đúng là người vô lễ.

  9. 当然な

    tất nhiên, đương nhiên

    お金を借りたら、返すのが当然だ。

    Nếu mượn tiền thì đương nhiên phải trả.

  10. 意外な

    không ngờ, bất ngờ, không lường trước được

    事故を調査するうちに意外な事実がわかった。

    Trong khi điều tra vụ tai nạn, tôi đã biết sự những thật không ngờ tới.