第03課・形容詞A・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 03 Tính từ A, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 結構な

    tốt, ngon, tuyệt vời, đủ, ổn, được, tương đối, khá

    「お味はいかがですか」「大変けっこうです」。

    “Mùi vị thế nào” “Rất ngon ạ.”.

  2. 派手な

    loè loẹt, màu mè, quá mức

    はでな人。

    người đồng bóng, màu mè, phong cách, hào nhoáng.

  3. 地味な

    trơn, giản dị, mộc mạc

    じみな人。

    người giản dị.

  4. おしゃれな

    hợp thời trang, sành điệu, sang trọng

    彼女はとてもおしゃれだ。

    Cô ấy rất sành điệu.

  5. 変な

    kỳ lạ, lạ

    変なメールが届いたのですぐに消した。

    Có một email lạ gửi đến nên tôi đã xóa ngay rồi.

  6. 不思議な

    kỳ lạ, kỳ bí, kỳ quái, khó hiểu

    この村には不思議な話が伝わっている。

    Có những câu chuyện kỳ bí được truyền lại trong làng này.

  7. ましな

    tốt hơn, thích hợp hơn

    せきがひどかったが、うがいをしたら前よりましになった。

    Tôi bị ho nặng, nhưng sau khi súc miệng thì tôi đã cảm thấy đỡ hơn trước.

  8. むだな

    vô ích

    落ちるとわかっているのに試験を受けるのは、むだなことだ。

    Dù biết là trượt mà vẫn dự thi thì thật là việc làm vô ích.

  9. 自由な

    tự do

    赤ちゃんがいるので、自由な時間がほとんどない。

    Vì có em bé nên hầu như không có thời gian rảnh.

  10. 不自由な

    tàn tật, thiếu thốn, túng thiếu, bất tiện

    目/耳/足/体 }が不自由な人。

    Người khiếm thị.