第03課・形容詞A・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 03 Tính từ A, Phần 5.
12 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3
暖まる/温まる
ấm lên
お風呂に入ると体が 暖まる。
Khi tắm bồn thì cơ thể sẽ dần dần ấm lên.
暖める/温める
làm ấm, hâm nóng
エアコンをつけて部屋を暖める。
Bật điều hòa làm ấm căn phòng.
高まる
tăng lên, tăng cao
台風が近づき、波が高まっている。
Bão đến gần, sóng đang dâng cao.
高める
làm cho tăng lên
若者はもっとコミュニケーション能力を高める必要がある。
Giới trẻ cần phải nâng cao khả năng giao tiếp hơn nữa.
強まる
mạnh lên
台風の勢力はますます強まっている。
Sức mạnh của cơn bão đang ngày càng mạnh lên.
強める
làm mạnh, tăng cường
火を強める。
Làm lớn lửa/ Tăng cường sức lực/ Làm tăng sự tự tin.
弱まる
yếu đi, suy giảm
疲れていると抵抗力が弱まって、かぜにかかりやすくなる。
Khi mệt mỏi thì khả năng chống lại bệnh tật yếu đi và dễ bị cảm lạnh hơn.
弱める
làm suy yếu
「材料がやわらかくなったら、火を弱めてゆっくり煮込んでください」。
Khi nguyên liệu mềm rồi thì vặn nhỏ lửa lại rồi nấu từ từ.
広まる
lan rộng
そのうわさは1日で会社中に広まった。
Tin đồn đó lan khắp công ty chỉ trong 1 ngày.
広める
mở rộng, truyền bá
明治時代に、ヨーロッパから帰国した留学生たちが、日本に西洋文化を広めた。
Vào thời Minh Trị, học sinh sinh viên du học từ Châu Âu về đã làm cho văn hóa phương Tây lan rộng tại Nhật.
深まる
sâu
子どもができて、二人の愛情はますます深まった。
Có con rồi, tình yêu của 2 người càng ngày càng sâu đậm hơn.
深める
tăng cường (kiến thức, giao lưu…), thắt chặt (mối quan hệ)
交流を深め、相手の国のことを理解することが大切だ。
Việc tăng cường giao lưu và hiểu biết nước bạn là điều quan trọng.