第04課・名詞B・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 世話

    chăm sóc, hỗ trợ

    うちではペットの世話は私の仕事だ。

    Ở nhà, việc chăm sóc thú nuôi là công việc của tôi.

  2. 家庭

    nhà, gia đình

    田中課長は仕事ではきびしいが、家庭ではやさしいお父さんだそうだ。

    Trưởng phòng Tanaka là một người nghiêm khắc trong công việc nhưng nghe nói khi ở nhà thì anh ấy lại là một ông bố dễ tính.

  3. 協力

    hợp tác, hiệp lực, chung sức

    家族で協力して祖母の介護をした。

    Gia đình cùng chung sức chăm sóc bà.

  4. 感謝

    biết ơn, cảm tạ

    アドバイスしてれた先輩に、とても感謝している。

    Tôi rất biết ơn tiền bối đã cho tôi lời khuyên.

  5. (お)礼

    Cảm ơn, cảm tạ

    お世話になった方にお礼をした。

    Tôi đã cảm ơn người đã giúp đỡ mình.

  6. (お)侘び

    lời xin lỗi, tạ lỗi

    迷惑をかけた人におわびをした。

    Tôi đã xin lỗi người mà mình đã làm phiền.

  7. (お)じぎ

    sự cúi chào

    「お客様にはていねいにおじぎをしましょう」。

    “Chúng ta gãy lễ phép cúi chào khách hàng nào.”.

  8. 握手

    bắt tay

    コンサートで歌手と握手した。

    Tôi đã bắt tay với ca sĩ ở buổi hòa nhạc.

  9. 意地悪

    xấu tính, có ác tâm, làm giận

    好きな子にはついいじわるしてしまう。

    Tôi đã lỡ trêu chọc đứa bé mà tôi yêu quý.

  10. いたずら

    ngịch ngợm, giễu cợt

    いたずらをして、先生に怒られた。

    Tôi nghịch ngợm và bị thầy mắng.