第04課・名詞B・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 節約

    sự tiết kiệm

    生活費の節約。

    Tiết kiệm phí sinh hoạt.

  2. 経営

    quản lý, kinh doanh

    父はスーパーを経営している。

    Bố tôi đang quản lí một siêu thị.

  3. 反省

    kiểm điểm, xem xét lại

    1日の反省を日記に書く。

    Tôi viết nhật kí xem sét lại những việc đã làm trong 1 ngày.

  4. 実行

    thực hành, thực hiện

    この計画は実行が難しい。

    Kế hoạch này thực hiện rất khó.

  5. 進歩

    tiến bộ, tiến triển, phát triển

    英語を勉強しているが、進歩がない。

    Tôi đang học tiếng Anh nhưng không tiến bộ.

  6. 変化

    thay đổi, biến đổi, chuyển hóa

    大きな変化。

    Sự thay đổi lớn.

  7. 発達

    phát đạt, phát triển

    体や心が発達する。

    Cơ thể, tâm hồn phát triển.

  8. 体力

    thể lực

    若者の体力が低下している。

    Thể lực của giới trẻ đang suy giảm.

  9. 出場

    tham gia, tham dự

    オリンピックへの出場が決まった。

    Việc tham dự Olympic đã được quyết định.

  10. 活躍

    Thành công, hoạt động sôi nổi, tích cực, năng nổ

    NARUTO選手の活躍を期待する。

    Tôi kì vọng vào sự thành công của tuyển thủ Naruto.