第04課・名詞B・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3
節約
sự tiết kiệm
生活費の節約。
Tiết kiệm phí sinh hoạt.
経営
quản lý, kinh doanh
父はスーパーを経営している。
Bố tôi đang quản lí một siêu thị.
反省
kiểm điểm, xem xét lại
1日の反省を日記に書く。
Tôi viết nhật kí xem sét lại những việc đã làm trong 1 ngày.
実行
thực hành, thực hiện
この計画は実行が難しい。
Kế hoạch này thực hiện rất khó.
進歩
tiến bộ, tiến triển, phát triển
英語を勉強しているが、進歩がない。
Tôi đang học tiếng Anh nhưng không tiến bộ.
変化
thay đổi, biến đổi, chuyển hóa
大きな変化。
Sự thay đổi lớn.
発達
phát đạt, phát triển
体や心が発達する。
Cơ thể, tâm hồn phát triển.
体力
thể lực
若者の体力が低下している。
Thể lực của giới trẻ đang suy giảm.
出場
tham gia, tham dự
オリンピックへの出場が決まった。
Việc tham dự Olympic đã được quyết định.
活躍
Thành công, hoạt động sôi nổi, tích cực, năng nổ
NARUTO選手の活躍を期待する。
Tôi kì vọng vào sự thành công của tuyển thủ Naruto.