第04課・名詞B・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 競争

    cạnh tranh, thi đấu

    どちらがいい成績を取るか、友だちと競争した。

    Tôi đã thi đấu với bạn bè để xem bên nào sẽ dành được thành tích tốt hơn.

  2. 応援

    hỗ trợ, cổ vũ

    自分の学校のチームを応援する。

    Cỗ vũ cho đội của trường mình.

  3. 拍手

    vỗ tay

    ステージの歌手に拍手をする。

    Vỗ tay cỗ vũ cho ca sĩ trên sân khấu.

  4. 人気

    phổ biến, được yêu thích

    彼はクラスで一番人気がある。

    Anh ấy được yêu thích nhất lớp.

  5. うわさ

    Tin đồn, bàn tán, buôn chuyện

    クラスメートのうわさをしていたら、そこに本人が現れた。

    Khi đang bàn tán về bạn cùng lớp, thì người đó bất ngờ xuất hiện.

  6. 情報

    tin tức, thông tin

    テレビからいろいろな情報を得る。

    Có được nhiều thông tin từ Tivi.

  7. 交換

    trao đổi, thay thế

    プレゼントを交換する。

    Trao đổi quà.

  8. 流行

    Thịnh hành, xu hướng, trào lưu, đúng mốt, hợp thời trang, lan rộng

    新しい流行。

    Trào lưu mới.

  9. 宣伝

    tuyên truyền, quảng cáo , PR, công khai

    バーゲンセールの宣伝が始まった。

    Quảng cáo cho đợt giảm giá đã bắt đầu.

  10. 広告

    quảng cáo

    新聞に新製品の広告がのっていた。

    Đăng quảng cáo sản phẩm mới trên báo.