第04課・名詞B・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 注目

    sự chú ý, để ý

    有名歌手の結婚が注目を集めている。

    Cuộc hôn nhân của ca sĩ nổi tiếng đang thu hút sự chú ý.

  2. 通訳

    phiên dịch, người phiên dịch

    英語を日本語に通訳する。

    Phiên dịch từ tiếng Anh sang tiếng Nhật.

  3. 翻訳

    biên dịch

    日本語の小説を英語に翻訳する。

    Dịch tiểu thuyết tiếng Nhật sang tiếng Anh.

  4. 伝言

    lời nhắn

    留守番電話に伝言を残す。

    Để lại lời nhắn trong hộp thư thoại.

  5. 報告

    báo cáo

    出張の報告。

    Báo cáo về chuyến công tác.

  6. 録画

    ghi hình

    テレビ番組をビデオに録画する。

    Ghi hình chương trình truyền hình vào băng video.

  7. 混雑

    đông đúc, hỗn loạn

    デパートは、大勢の人で混雑している。

    Cửa hàng bách hóa đang đông nghịt người..

  8. 渋滞

    tắc nghẽn ( xe cộ )

    道路が渋滞していて、会議に遅刻した。

    Đường bị tác nên tôi đã đến trễ cuộc họp.

  9. 衝突

    va chạm, xung đột

    電車の衝突の場面を見た。

    Tôi đã chứng kiến cảnh tàu điện va chạm với nhau.

  10. 被害

    thiệt hại

    台風の被害。

    Thiệt hại do bão.