第04課・名詞B・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 事故

    tai nạn

    事故の原因を調べる。

    Điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

  2. 事件

    biến cố, sự kiện

    近所で子どもが次々といなくなるという事件があった。

    Gần đây, liên tục xảy ra các vụ mất tích trẻ con.

  3. 故障

    hỏng, sự cố

    洗たく機が故障したので、コインランドリーへ行った。

    Vì máy giặt bị hỏng nên mang đồ đi giặt ở tiệm giặt tự động.

  4. 修理

    sửa chữa

    パソコンがこわれたので、修理に出した。

    Máy tính bị hỏng nên tôi đã mang đi sửa.

  5. 停電

    mất điện

    雷が落ちて停電した。

    Sét đánh xuống rồi mất điện.

  6. 調子

    tình trạng, phong độ, âm điệu

    体の調子がいい。

    Tình trạng cơ thể tốt.

  7. 緊張

    căng thẳng, lo lắng

    面接では緊張して、うまく答えられなかった。

    Tôi đã căng thẳng trong buổi phỏng vấn và không thể trả lời trôi chảy được.

  8. 自信

    tự tin

    体力に自信がある。

    Tôi tự tin về thể lực của mình.

  9. 自慢

    Đắc ý, tâm đắc, tự hào, khoe khoang

    自慢の料理を作る。

    Nấu món ăn mà tôi tâm đắc.

  10. 感心

    ngưỡng mộ, khâm phục, thán phục, đáng được khen ngợi

    チンさんの進歩の速さに感心した。

    Tôi khâm phục với tốc độ tiến bộ của anh Chin.