第04課・名詞B・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 書類

    tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

    留学の手続きに必要な書類を準備する。

    Chuẩn bị các giấy tờ cần thiết cho thủ tục du học.

  2. 題名

    nhan đề, tên (sách…)

    コンクールに出す作品に題名をつける。

    Đặt tên cho tác phẩm tham gia cuộc thi âm nhạc.

  3. 条件

    điều kiện

    運転免許を持っていることが採用の条件だ。

    Điều kiện tuyển dụng là phải có bằng lái xe.

  4. 締め切り

    hạn cuối, hạn chót

    レポートのしめ切りは30日です。

    Hạn chót nộp báo cáo là ngày 30.

  5. 期間

    kỳ, thời kỳ

    申し込む期間は12月1日から3日までです。

    Thời hạn đăng kí là ngày 1 đến ngày 3 tháng 12.

  6. 倍

    gấp đôi, lần

    値段が倍になる。

    Giá tăng lên gấp đôi.

  7. くじ

    rút thăm, xổ số

    ス―パーで買い物をしてくじをひいたら、テレビが当たった。

    Đi mua đồ ở siêu thị, sau khi rút thăm trúng thưởng thì đã trúng được cái tivi.

  8. 近道

    đường tắt

    駅への近道を通る。

    Đi đường tắt đến nhà ga.

  9. 中心

    trung tâm

    街の中心。

    Trung tâm thành phố.

  10. 辺り

    xung quanh, vùng lân cận, khoảng

    あたりを見回す。

    Nhìn xung quanh.