第04課・名詞B・パート9 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 周り/回り

    vòng quanh, xung quanh

    池の周りを歩く。

    Đi bộ xung quanh ao.

  2. 穴

    hố, lỗ

    地面にあなを掘る。

    Đào một cái hố trên mặt đất.

  3. 列

    hàng, dòng

    入り口の前には長い列ができていた。

    Trước cửa ra vào có một hàng dài.

  4. 幅

    chiều rộng, phạm vi, biên độ

    道のはばが広い。

    Chiều rộng của con đường này rộng.

  5. 範囲

    phạm vi

    試験の範囲。

    Phạm vi bài thi.

  6. 内容

    nội dung

    話の内容。

    Nội dung của câu chuyện.

  7. 中身

    bên trong, nội dung

    箱を開けて中身を見る。

    Mở hộp và xem nội dung bên trong.

  8. 特徴

    đặc trưng, đặc tính

    商品の特徴を確かめる。

    Kiểm tra lại những đặc tính của sản phẩm.

  9. 普通

    bình thường, thông thường

    パスポートの申請には1週間ぎらいかかるのがふつうだ。

    Việc xin hộ chiếu thường mất khoảng một tuần.

  10. 当たり前

    tất nhiên, đương nhiên, hiển nhiên

    そんなひどいことをされたら、怒るのがあたりまえだ。

    Nếu bị chơi xấu như thế thì nổi giận là chuyện đương nhiên.