第04課・名詞B・パート10 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 04 Danh từ B, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション3

  1. 偽

    giả

    にせ(の)銀行員にだまされてお金を取られた。

    Bị một kẻ giả danh nhân viên ngân hàng lừa, tôi đã bị mất một khoản tiền.

  2. 別

    khác nhau, riêng biệt

    「米」は「ごはん」とは別(の)ものだ。

    “Gạo” là thứ khác với “cơm”.

  3. 国籍

    quốc tịch

    私はずっとアメリカで暮らしているが、国籍は日本だ。

    Tôi đã sống ở Mỹ suốt, nhưng quốc tịch của tôi là Nhật Bản.

  4. 東洋

    phương Đông

    東洋の文化と西洋の文化を比べる。

    So sánh văn hóa phương Đông và phương Tây.

  5. 西洋

    phương Tây

    東洋の文化と西洋の文化を比べる。

    So sánh văn hóa phương Đông và văn hóa phương Tây.

  6. 国際

    quốc tế

    日本企業の海外支社でのトラブルが国際問題に発展した。

    Các vấn đề phát sinh tại chi nhánh nước ngoài của công ty Nhật Bản đã phát triển thành vấn đề quốc tế.

  7. 自然

    tự nhiên, thiên nhiên

    山や海へ行って、自然の中で過ごす。

    Đi núi và đi biển, đắm chìm trong thiên nhiên.

  8. 景色

    phong cảnh, cảnh sắc

    初めて日本の山に行った。すばらしい景色だった。

    Lần đầu tiên đi núi của Nhật Bản. Phong cảnh đẹp tuyệt vời.

  9. 宗教

    tôn giáo

    世界にはいろいろな宗教がある。

    Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo.

  10. 愛

    tình yêu

    私は家族を愛している。

    Tôi yêu gia đình.