第05課・動詞B・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4
届く
được giao, chạm tới, với tới
父から手紙が届いた。
Bức thư của bố được giao đến.
届ける
giao đến, chuyển đến, đến trình báo
隣の家に旅行のおみやげを届けた。
Giao quà du lịch đến nhà bên cạnh.
かく
gãi (đầu), toát (mồ hôi)
頭をかく。
Gãi đầu.
つかむ
cầm nắm, tóm được, giành được, nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa)
電車で突然腕をつかまれてびっくりした。
Ở trên tàu bỗng nhiên tay bị ai đó nắm cánh tay, giật hết cả mình.
握る
túm, nắm, cầm
子どもはこわがって母親の手を強くにぎった。
Đứa trẻ tỏ vẻ sợ hãi và nắm chặt lấy tay mẹ.
押さえる
nắm bắt, giữ
あの人はおなかを押さえて座っている。腹痛だろうか。
Người kia cứ ngồi ôm bụng. Chắc có vẻ đau bụng thì phải.
近づく
lại gần, đến gần
目的地が近づいてきた。
Dần tiến gần địa điểm đích.
近づける
mang, đưa đến gần, đưa sát vào
車を道のわきに近づける。
Đưa xe vào sát lề đường.
合う
hợp, khớp, đúng
ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。
Bất chợt ngẩng mặt lên thì gặp ánh mắt giáo viên.
合わせる
hợp, chỉnh (đồng hồ)
みんなで力を合わせてがんばりましょう。
Mọi người hãy cùng nhau hợp sức và cố gắng nhé.