第05課・動詞B・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 当たる

    bị đánh, trúng, va chạm

    ボールが当たって窓がラスが割れた。

    Quả bóng đập vào làm vỡ kính cửa sổ.

  2. 当てる

    đánh, đúng, chạm

    相手選手にボールが速いので、ラケットに当てるのも大変だ。

    Vì bóng của đối phương rất nhanh nên đỡ trúng là rất khó.

  3. 比べる

    So sánh, so với

    東京と大阪の面積を比べる。

    So sánh diện tích của Tokyo và Osaka.

  4. 似合う

    hợp, vừa

    彼女は着物がよく似合う。

    Cô ấy rất hợp với kimono.

  5. 似る

    giống

    彼女は母親によく似ている。

    Cô ấy rất giống mẹ mình.

  6. 似せる

    bắt chước, mô phỏng

    アイドルに髪型を似せる。

    Bắt chước kiểu tóc của thần tượng .

  7. 分かれる

    chia, phân chia, chia rẽ

    トイレは、男性用と女性用に分かれている。

    Nhà vệ sinh được chia thành khu nam và khu nữ.

  8. 分ける

    bỏ rơi, chia, tách

    財産を3人の子どもに分ける。

    Phân chia tài sản cho ba người con.

  9. 足す

    thêm vào, cộng thêm

    味が薄かったので塩を足した。

    Vì vị hơi nhạt nên tôi đã cho thêm muối.

  10. 引く

    trừ, bớt, kéo, dẫn

    「このドアは押すのではなく、引いて開けるんです」。

    Cánh cửa này không phải đẩy mà kéo ra để mở.