第05課・動詞B・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4
増える
tăng lên, gia tăng
貯金が増える。
Tiền tiết kiệm tăng.
増やす
làm tăng lên
貯金を増やす。
Làm tăng tiền tiết kiệm.
減る
giảm xuống
貯金/体重/人口 }が減る。
Tiền tiết kiệm giảm.
減らす
cắt giảm
貯金を減らす。
Làm giảm tiền tiêt kiệm.
変わる
thay đổi, biến đổi
季節/時代/場所/法律/性格 }が変わる。
Mùa thay đổi.
変える
đổi
髪型を変える。
Thay đổi kiểu tóc.
替わる / 代わる / 換わる
thay đổi, thay thế
4月に店長がかわった。
Thay quản lý cửa hàng vào tháng 4.
替える / 代える / 換える
thay đổi, thế chỗ
千円札を百円玉にかえてもらった。
Tôi đã được tờ tiền 1000 yên thành tiền xu 100 yên.
返る
trả về
友だちに貸したお金が返ってきた。
Tiền cho bạn vay đã được trả lại.
返す
trả lại, trả về
この本は2週間以内に図書館に返さなければならない。
Cuốn sách này phải trả lại thư viện trong 2 tuần..