第05課・動詞B・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 譲る

    bàn giao, nhượng lại, nhường lại

    電車の中で、お年よりに席をゆずった。

    Nhường chỗ cho người cao tuổi trên tàu điện.

  2. 助かる

    được cứu giúp, được cứu sống, đỡ quá, may quá

    飛行機が落ちたが、3人が助かった。

    Máy bay rơi nhưng có ba người đã được cứu sống.

  3. 助ける

    cứu, giúp

    川に落ちた子どもを助けた。

    Tôi đã cứu đứa trẻ bị rơi xuống sông.

  4. いじめる

    bắt nạt, chọc ghẹo

    弟をいじめてはいけません。

    Không được bắt nạt em trai.

  5. だます

    lừa gạt

    彼は「独身だ」とだまして5人の女性とつきあっていた。

    Anh ta nói dối rằng mình độc thân và hẹn hò với 5 cô gái.

  6. 盗む

    ăn trộm, ăn cắp

    留守中にどろぼうに入られて、お金をぬすまれてしまった。

    Khi vắng nhà thì bị kẻ trộm lẻn vào, lấy cắp mất tiền.

  7. 刺さる

    mắc, hóc, đâm, cắm

    指にとげが刺さって痛い。

    Gai đâm vào ngón tay đau quá.

  8. 刺す

    cắn, hút, chích, đâm, thọc

    指にとげが刺してしまった。

    Tôi đã làm gai đâm vào ngón tay.

  9. 殺す

    giết, sát hại

    ゴキブリをスリッパでたたいて殺した。

    Đập con gián bằng dép và giết nó.

  10. 隠れる

    trốn, ẩn nấp

    逃げた犯人は空き家にかくれていた。

    TTên tội phạm bỏ trốn đã ẩn nấp trong căn nhà bỏ hoang.