第05課・動詞B・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 隠す

    giấu diếm, che giấu

    お金を引き出しの奥にかくした。

    Giấu tiền sâu trong ngăn kéo.

  2. 埋まる

    bao bọc, che giấu, che đậy

    山がくずれて家がうまってしまった。

    Núi lở làm ngôi nhà bị chôn vùi.

  3. 埋める

    bị chôn, lấp, điền

    あなを掘ってごみをうめた。

    Đào hố để chôn rác.

  4. 囲む

    bao quanh, vây quanh

    テーブルを囲んで座る。

    Ngồi quanh bàn.

  5. 詰まる

    chất, chặt, tắc, bít, kín, nghẹt (mũi), thu hẹp lại

    かばんにたくさん荷物がつまっていて重い。

    Hành lí chất đầy trong cặp và rất nặng.

  6. 詰める

    chất, nhét vào, rút ngắn (khoảng cách), thu gọn

    かばんに荷物をつめる。

    Nhét đầy đồ vào cặp.

  7. 開く

    mở, tổ chức

    ドアが開く。

    Mở cửa.

  8. 閉じる

    đóng (cửa)

    エレベーターのドアが閉じた。

    Cửa thang máy đã đóng.

  9. 飛ぶ

    bay, bay mất

    鳥が空を飛んでいる。

    Con chim đang bay trên bầu trời.

  10. 飛ばす

    bắn, phóng, phi, làm bay, bỏ qua

    紙飛行機を飛ばす。

    Phi máy bay giấy.