第05課・動詞B・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 振る

    vẫy (tay), rắc (muối), đá (người yêu)

    手をふる。

    Vẫy tay.

  2. めくる

    lật (card, lịch…)

    カードをめくる。

    Lật card.

  3. 見かける

    thấy, bắt gặp

    街で偶然、昔の友だちを見かけた。

    Tôi tình cờ bắt gặp một người bạn cũ trên phố.

  4. 確かめる

    xác nhận, làm cho rõ ràng

    フャックスが届いたかどうか、相手に電話して確かめた。

    Tôi đã gọi điện cho đối tác để xác nhận xem fax đã đến chưa.

  5. 試す

    thử nghiệm

    洋服が似合うかどうか、着て試してみた。

    Tôi mặc thử xem bộ quần áo có hợp với mình không.

  6. 繰り返す

    lặp lại

    「同じ失敗をくり返してはいけません」。

    “Không được lặp lại cùng một sai lầm.”.

  7. 訳す

    dịch (phiên dịch, thông dịch)

    英語を日本語に訳す。

    Dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.

  8. 行う

    tổ chức

    試験を行う。

    Tổ chức kì thi.

  9. 間違う

    lỗi, nhầm lẫn

    この計算は間違っている。

    Phép tính này bị sai.

  10. 間違える

    sai, mắc lỗi

    テストの答えを間違えた。

    Tôi đã trả lời sai trong bài kiểm tra.