第05課・動詞B・パート7 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4
許す
tha thứ, cho phép
ひどいことを言われてけんかになったが、相手が謝ったので許してあげた。
Vì bị nói những điều quá đáng nên tôi đã cãi nhau, nhưng vì đối phương xin lỗi nên tôi tha thứ.
慣れる
quen, quen với
日本へ来て半年たって、生活にも慣れた。
Đã nửa năm kể từ khi tôi đến Nhật, và tôi đã quen với cuộc sống ở đây.
慣らす
làm cho quen
準備運動をして体を慣らしてからプールに入ったほうがいい。
Tốt hơn là nên khởi động, làm quen với cơ thể rồi mới xuống bể bơi.
立つ
đứng, đứng lên, dựng lên
「名前を呼ばれたら立ってください」。
Sau khi được gọi tên thì hãy đứng dậy.
立てる
dựng đứng, lập nên
屋根の上にアンテナを立てる。
Dựng ăng ten trên mái nhà.
建つ
được xây dựng, dựng lên
家の前に大きなマンションが建って。
Chung cư lớn được xây trước nhà.
建てる
xây dựng
都心に家を建てるのは大変だ。
Xây nhà ở trung tâm thành phố rất khó khăn.
育つ
lớn lên, phát triển, được đào tạo
雨が多い年は、米がよく育つ。
Những năm mưa nhiều, lúa phát triển tốt.
育てる
nuôi dưỡng, nuôi lớn, chăm sóc (hoa)
母は5人の子どもを育てた。
Mẹ tôi đã nuôi nấng 5 đứa con.
生える
mọc, sinh sôi, phát triển
髪が生える。
Tóc mọc lên.