第05課・動詞B・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 生やす

    nuôi, chăm

    ひげを生やす。

    Nuôi râu.

  2. 汚れる

    vấy bẩn, bị bẩn

    空気の汚れたところには住みたくない。

    Tôi không muốn sống trong một nơi ô nhiễm không khí.

  3. 汚す

    làm dơ, làm bẩn

    どろ遊びをして服を汚した。

    Nghịch bùn làm bẩn quần áo.

  4. 壊れる

    hỏng, bị hỏng

    家を壊れる。

    Nhà bị hỏng.

  5. 壊す

    làm hư, làm hỏng, gây hại

    家を壊す。

    Làm hỏng nhà.

  6. 割れる

    bể, nứt, hỏng

    ガラスが割れる。

    Kính (thủy tinh) bị vỡ.

  7. 割る

    làm vỡ, chia

    ガラスを割る。

    Làm kính vỡ.

  8. 折れる

    bị bẻ, gãy

    強い風で枝が折れた。

    Cành cây bị gãy vì gió mạnh.

  9. 折る

    bẻ gãy, gấp lại

    スキーをして、足の骨を折った。

    Khi trượt tuyết, tôi đã làm gãy xương chân.

  10. 破れる

    bị rách (giấy, sách, vải, áo…)

    紙が破れる。

    Giấy bị rách.