第05課・動詞B・パート9 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4
破る
làm rách, phá vỡ
紙を破る。
Làm rách giấy.
曲がる
cong, rẽ
曲がった道。
Khúc đường cong.
曲げる
bẻ cong ,uốn cong
針金を曲げる。
Uốn cong Dây kim loại.
外れる
Trượt, tuột bung, lệch, sai, không đúng
ボタンがはずれる。
Cúc áo bị tuột ra.
外す
tháo ra, tháo ra, sai lệch, không đúng, loại bỏ
メガネをはずす。
Tháo kính.
揺れる
dao động, rung lắc, lung lay, đung đưa
風で木の葉がゆれている。
Lá cây đung đưa trong gió.
揺らす
rung lắc, làm lung lay
子どもの乗ったブランコをゆらして遊ばせた。
Tôi đẩy cái xích đu mà đứa trẻ đã leo lên để cho nó chơi.
流れる
chảy, trôi, lan ra, lan truyền
町の中心を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua trung tâm thành phố.
流す
làm cho chảy ra, lan ra, lan truyền, phát (nhạc)
汚れた水を川に流してはいけない。
Không được đổ nước bẩn ra sông.
濡れる
ướt, dính
雨にぬれて、かぜをひいた。
Tôi dính nước mưa và bị cảm lạnh.