第05課・動詞B・パート10 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 05 Động từ B, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション4

  1. 濡らす

    làm ướt, làm ẩm

    水をこぼして、服をぬらしてしまった。

    Tôi đã làm đổ nước và làm ướt quần áo.

  2. 迷う

    lạc đường, lúng túng, phân vân

    道に迷う。

    Lạc đường.

  3. 悩む

    lo lắng, buồn phiền, trăn trở, đau khổ

    就職するか、進学するか、悩んでいる。

    Tôi đang trăn trở giữa việc đi làm hay tiếp tục học.

  4. 慌てる

    vội, luống cuống, hốt hoảng

    学校に遅れそうになって、あわてて家を出た。

    Sắp muộn học nên tôi vội vàng phi nhanh ra khỏi nhà.

  5. 覚める

    tỉnh dậy, tỉnh

    昨夜は暑くて、夜中に何度も目が覚めた。

    Tối qua nóng quá, nên nửa đêm tôi đã tỉnh dậy không biết bao nhiêu lần.

  6. 覚ます

    đánh thức, làm cho tỉnh, mở mắt

    目を覚ますと、もう10時だった。

    Khi tôi mở mắt, đã là 10 giờ rồi.

  7. 眠る

    ngủ

    入試の前の日は、緊張してよく眠れませんでした。

    Ngày trước kỳ thi, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.

  8. 祈る

    cầu nguyện

    家族の健康を神に祈った。

    Tôi đã cầu nguyện với Thần linh để gia đình tôi khỏe mạnh.

  9. 祝う

    ăn mừng, chúc mừng

    新年を祝って乾杯した。

    Cạn ly chúc mừng năm mới.

  10. 感じる

    cảm giác, cảm thấy

    寒さを感じる。

    Cảm giác lạnh.