第06課・カタカナA・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 06 Katakana A, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5
クラスメート
bạn cùng lớp (classmate)
クラスメートと仲よくする。
Kết bạn với các bạn cùng lớp.
グループ
nhóm (group)
3人のグループで旅行をする。
Du lịch theo nhóm 3 người.
チーム
đội, nhóm (team)
私たちのチームが勝った。
Đội của chúng tôi đã thắng.
プロフェッショナル(プロ)
chuyên nghiệp, nhà nghề (professional)
プロのサッカー選手になりたい。
Tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiêp.
アマチュア(アマ)
không chuyên, nghiệp dư (amateur)
この絵はアマチュアの作品とは思えないほどすばらしい。
Bức tranh này tuyệt vời đến mức tôi không thể nghĩ đó là một tác phẩm nghiệp dư.
トレーニング
đào tạo, huấn luyện (training)
勝つためには毎日のトレーニングが必要だ。
Để chiến thắng cần phải luyện tập hằng ngày.
マッサージ
xoa bóp, mát-xa (massage)
頭をマッサージしてもらうと気持ちがいい。
Cảm giác thật dễ chịu khi được mát xa đầu.
アドバイス
lời khuyên (advice)
後輩に仕事のやり方についてアドバイスをする。
Tôi đưa ra lời khuyên về cách làm việc cho đàn em.
アイデア
ý tưởng (idea)
いいアイデアが浮かんだ。
Đã nảy ra một ý tưởng hay.
トップ
đầu, đỉnh, đầu tiên (top)
彼はクラスでトップの成績だ。
Anh ấy có thành tích đứng đầu lớp.