第06課・カタカナA・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 06 Katakana A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. スピード

    tốc độ (speed)

    「運転手さん、もう少しスピードを上げてください」。

    “Bác tài ơi, chạy nhanh hơn một chút giúp với.”.

  2. ラッシュ

    cao điểm, giờ cao điểm (rush)

    年末年始は、帰省ラッシュでチケットがとりにくい。

    Vào dịp năm hết tết đến, do lượng người về quê đông, nên rất khó để mua vé.

  3. バイク

    xe mô tô (motobike)

    毎日バイクで会社へ通っています。

    Hằng ngày tôi đi làm bằng xe máy.

  4. ヘルメット

    mũ bảo hiểm (helmet)

    バイクに乗るときは、ヘルメットをかぶる。

    Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

  5. コンタクトレンズ

    kính áp tròng (contact lens)

    運転するときはコンタクトレンズをつけています。

    Khi lái xe, tôi đeo kính áp tròng.

  6. ガラス

    kính (glass)

    ボールをぶつけて窓ガラスを割ってしまった。

    Tôi đã đánh quả bóng và làm vỡ kính cửa sổ.

  7. プラスチック

    nhựa (plastic)

    「プラスチック製品は生ごみの中にいれないでください」。

    Xin đừng cho sản phẩm nhựa vào trong rác thải hữu cơ.

  8. ベランダ

    ban công (balcony)

    ベランダに洗たく物を干す。

    Phơi đồ giặt ở ban công.

  9. ペット

    vật nuôi, thú cưng (pet)

    アパートなので、ペットが飼えない。

    Vì là chung cư nên không thể nuôi thú cưng.

  10. ベンチ

    băng ghế dài (bench)

    公園のベンチで休む。

    Nghỉ ngơi trên ghế dài trong công viên.