第06課・カタカナA・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 06 Katakana A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5
デザイン
thiết kế (design)
あのドレスは色もデザインもいい。
Chiếc váy đó có màu sắc cũng như thiết kế đều đẹp.
バーゲンセール
hạ giá, giảm giá (sale)
デパートで今バーゲンセールをしている。
Đang có giảm giá trong trung tâm mua sắm.
パート
việc làm part time, việc làm bán thời gian, một phần, bộ phận (part-time job, part)
母は週三日、スーパーでパートをしている。
Mẹ tôi làm việc bán thời gian ở siêu thị ba ngày một tuần.
コンビニエンスストア
của hàng tiện lợi (convenience store)
駅前のコンビニエンスストアで水を買いました。
Tôi đã mua nước ở cửa hàng tiện lợi trước ga.
レジ(レジスター)
Thu ngân, quầy thu ngân, quầy thanh toán, máy tính tiền (cash register)
スーパーでレジのアルバイトをしている。
Tôi làm công việc bán thời gian ở quầy thu ngân trong siêu thị.
レシート
biên nhận, hóa đơn (receipt)
レジでお金を払って、レシートを受け取る。
Trả tiền ở quầy tính tiền rồi nhận hóa đơn.
インスタント
(ăn, uống, …) Liền, lập tức (instant)
インスタント食品は便利だ。
Thực phẩm ăn liền rất tiện lợi.
ファストフード
thức ăn nhanh (fast food)
そばは江戸時代のファストフードだった。
Soba là món ăn nhanh của thời kỳ Edo.
フルーツ
hoa quả, trái cây (fruit)
暖かいところには、いろいろなフルーツがある。
Ở những nơi ấm áp, có rất nhiều loại trái cây.
デザート
món tráng miệng (dessert)
デザートにアイスクリームを食べる。
Ăn kem cho món tráng miệng.